trợ giáo

Học thuật
Thân thiện
trợ giáo

Trợ giáo đang giúp một học sinh đọc sách trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giáo viên phụ tá, giáo viên trợ giảng: "trợ giáo" từ dùng để chỉ một giáo viên làm công việc hỗ trợ, phụ tá cho giáo viên chính trong các trường sơ đẳng (cấp tiểu học ngày nay).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi từng làm trợ giáomột ngôi trường làng. (Ông nội tôi từng làm giáo viên phụ támột ngôi trường làng.)
    • Chức danh "trợ giáo" ngày xưa tương đương với giáo viên trợ giảng ngày nay. (Chức danh "trợ giáo" ngày xưa tương đương với giáo viên trợ giảng ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm trợ giáo": giữ chức vụ, công việc của một trợ giáo.
    • cụ kể lại thời trẻ từng làm trợ giáoquê. ( cụ kể lại thời trẻ từng giữ công việc trợ giáoquê.)
Biến thể từ gần giống
  • Giáo viên trợ giảng (danh từ): từ hiện đại, có nghĩa tương đương với "trợ giáo".
  • Phụ giáo (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ giáo viên phụ tá.
Từ đồng nghĩa
  • Phụ giáo: giáo viên phụ tá.
  • Giáo viên trợ giảng: giáo viên hỗ trợ giảng dạy.
Lưu ý về từ ngữ
  • Từ cổ: "Trợ giáo" một từ , ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. Ngày nay, người ta thường dùng các từ như "giáo viên trợ giảng" hoặc "trợ giảng" hơn.
  • Phạm vi: Từ này trước đây chủ yếu dùng cho cấp học sơ đẳng (tiểu học).
trợ giáo

Trợ giáo đang giúp một học sinh đọc sách trong lớp học.

  1. Giáo viên các trường sơ đẳng ().

Từ gần giống